베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "ung thư" (1)
ung thư
영어
명사cancer
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
One of the mentioned directions is participation in international clinical trial programs for mRNA cancer vaccines and new generation vaccines.
관련 단어 "ung thư" (5)
chung thủy

영어
형용사single-minded
Anh ấy rất chung thủy với vợ.
He is faithful to his wife.
bánh trung thu

영어
명사mooncake
ăn bánh trung thu
to eat mooncake
trung thu

영어
명사Mid-autumn festival
Chúng tôi tổ chức lễ trung thu.
We celebrate the Mid-Autumn Festival.
hứng thú

영어
형용사interest
Tôi có hứng thú với lịch sử.
I am interested in history.
tết trung thu

영어
명사mid-autumn festival
표현 "ung thư" (20)
có hứng thú về chính trị
interested in politics
sử dụng thuốc kháng sinh
use antibiotics
hạn chế sử dụng thuốc giảm đau
Reduce pain medication use
Tôi dùng thuốc nhỏ mắt khi bị khô mắt.
I use eye drops when my eyes are dry.
Anh ấy rất chung thủy với vợ.
He is faithful to his wife.
ăn bánh trung thu
to eat mooncake
Chúng tôi tổ chức lễ trung thu.
We celebrate the Mid-Autumn Festival.
Tôi thích những thứ nhỏ bé.
I like small things.
Tôi có hứng thú với lịch sử.
I am interested in history.
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
Công dụng ức chế cỏ dại mà không cần dùng thuốc bảo vệ thực vật.
The effect of inhibiting weeds without the need for pesticides.
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
One of the mentioned directions is participation in international clinical trial programs for mRNA cancer vaccines and new generation vaccines.
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý thường gặp ở nam giới.
Prostate cancer is a common disease in men.
Ung thư là bệnh lý ác tính thường gặp ở nam giới.
Cancer is a common malignant disease in men.
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý ác tính thường gặp.
Prostate cancer is a common malignant medical condition.
Liệu pháp hormone có thể điều trị ung thư tuyến tiền liệt.
Hormone therapy can treat prostate cancer.
Hung thủ đã bỏ trốn khỏi hiện trường.
The culprit fled the scene.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Chúng tôi không thể dung thứ hành vi này.
We cannot tolerate this behavior.
